Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Computer technology
01
công nghệ máy tính, công nghệ thông tin
the design, development, and use of computers and related systems to process, store, and share information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Advances in computer technology have transformed how businesses operate.
Những tiến bộ trong công nghệ máy tính đã thay đổi cách các doanh nghiệp hoạt động.



























