Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Computer science
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He studied computer science to learn how to build his own website.
Anh ấy đã học khoa học máy tính để học cách xây dựng trang web của riêng mình.



























