Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Computer code
01
mã máy tính, mã lập trình
(computer science) the symbolic arrangement of data or instructions in a computer program or the set of such instructions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























