compost pile
com
ˈkɒm
kom
post
pəst
pēst
pile
paɪl
pail

Định nghĩa và ý nghĩa của "compost pile"trong tiếng Anh

Compost pile
01

đống phân ủ, đống ủ phân

a place in a garden where leaves, plants, etc. are stored, so that they can be turned to compost after they decay 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
compost piles
Các ví dụ
The gardener added kitchen scraps to the compost pile to reduce waste and create rich soil for the garden. 

Người làm vườn đã thêm phế liệu nhà bếp vào đống phân ủ để giảm chất thải và tạo ra đất giàu dinh dưỡng cho khu vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng