Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Compost
01
phân trộn, phân hữu cơ
decayed leaves, plants, or other organic waste turned into a mixture that can improve the soil's quality and productivity once added to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
composts
Các ví dụ
In early spring, Maria spread a two-inch layer of compost over her raised beds to boost vegetable yields.
Vào đầu mùa xuân, Maria đã rải một lớp phân trộn dày hai inch lên các luống cao của cô ấy để tăng sản lượng rau.
to compost
01
ủ phân, làm phân compost
to make decayed leaves, plants, or other organic waste into a mixture that can improve the soil's quality to help plants grow more quickly
Transitive: to compost organic waste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
compost
ngôi thứ ba số ít
composts
hiện tại phân từ
composting
quá khứ đơn
composted
quá khứ phân từ
composted
Các ví dụ
She composts kitchen scraps and yard waste to create nutrient-rich soil for her garden.
Cô ấy ủ phân từ rác nhà bếp và rác vườn để tạo ra đất giàu dinh dưỡng cho khu vườn của mình.
02
ủ phân compost, làm giàu bằng phân compost
to enrich or improve soil by adding compost to it
Transitive: to compost a piece of land
Các ví dụ
She composted her garden beds in the spring to prepare for planting.
Cô ấy đã ủ phân cho luống vườn vào mùa xuân để chuẩn bị trồng cây.
Cây Từ Vựng
compostable
compost



























