Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Complex number
01
số phức, phức
a number that has both a real part and a part involving a unit that, when squared, gives a negative result
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
complex numbers
Các ví dụ
Multiplying a complex number by its conjugate results in a real number.
Nhân một số phức với liên hợp của nó sẽ cho kết quả là một số thực.



























