completion
comp
ˈkəmp
kēmp
le
li:
li
tion
ʃən
shēn
complexioncompaction

Định nghĩa và ý nghĩa của "completion"trong tiếng Anh

Completion
01

hoàn thành, kết thúc

the final step or last effort needed to successfully finish a particular activity or project 
completion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
completions
Các ví dụ
The completion of the project took longer than expected. 

Việc hoàn thành dự án mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

02

hoàn thành, chuyền thành công

(American football) a successful forward pass in football 
03

hoàn thành, kết thúc

the act or process of bringing something to its end 
Các ví dụ
The project’s completion is scheduled for next week. 

Việc hoàn thành dự án được lên kế hoạch vào tuần tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng