Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Compendium
01
bản tóm tắt, tập hợp ngắn gọn
a concise collection or summary of information, typically presented in a single volume or document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
compendiums
Các ví dụ
As a traveler, I always carry a compendium of maps to navigate unfamiliar cities and regions.
Là một người du lịch, tôi luôn mang theo một bộ sưu tập bản đồ để điều hướng các thành phố và khu vực không quen thuộc.



























