Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community college
01
cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và dạy nghề
a two-year college providing higher education, primarily for students from the local community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community colleges
Các ví dụ
Many people choose community college for its affordable tuition compared to four-year universities.
Nhiều người chọn trường cao đẳng cộng đồng vì học phí phải chăng so với các trường đại học bốn năm.



























