common room
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "common room"trong tiếng Anh

Common room
01

phòng chung, phòng sinh hoạt chung

a shared space in a building, like a school or residence, where people gather for socializing or relaxing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common rooms
Các ví dụ
The common room provided a comfortable space for residents to watch movies or play games together. 

Phòng chung cung cấp một không gian thoải mái cho cư dân để xem phim hoặc chơi trò chơi cùng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng