common multiple
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
mul
mʌl
mal
ti
ti
ple
pəl
pēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "common multiple"trong tiếng Anh

Common multiple
01

bội số chung, số bội chung

a number that is a multiple of two or more given numbers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common multiples
Các ví dụ
The smallest common multiple of 4 and 5 is 20. 

Bội chung nhỏ nhất của 4 và 5 là 20.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng