Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Common multiple
01
bội số chung, số bội chung
a number that is a multiple of two or more given numbers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common multiples
Các ví dụ
The smallest common multiple of 4 and 5 is 20.
Bội chung nhỏ nhất của 4 và 5 là 20.



























