Common Era
Pronunciation
/kˈɑːmən ˈiəɹə/
CE

Định nghĩa và ý nghĩa của "Common Era"trong tiếng Anh

Common Era
01

Công nguyên, Kỷ nguyên Kitô giáo

the time period beginning with the traditionally recognized year of Christ's birth, used as a secular alternative to Anno Domini
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
This manuscript was written in 500 CE ( Common Era ).
Bản thảo này được viết vào năm 500 công nguyên.
common era
01

công nguyên, sau Công nguyên

used with a date to refer to things happened or existed after the birth of Christ
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The Magna Carta was signed in 1215 CE.
Đại Hiến chương được ký vào năm 1215 Công Nguyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng