common era
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
e
ɪə
ie
ra
CE

Định nghĩa và ý nghĩa của "Common Era"trong tiếng Anh

Common Era
01

Công nguyên, Kỷ nguyên Kitô giáo

the time period beginning with the traditionally recognized year of Christ's birth, used as a secular alternative to Anno Domini 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Renaissance occurred in the 14th century of the Common Era. 

Thời kỳ Phục hưng diễn ra vào thế kỷ 14 của Công nguyên.

common era
01

công nguyên, sau Công nguyên

used with a date to refer to things happened or existed after the birth of Christ 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The fall of the Western Roman Empire occurred around 476 CE. 

Sự sụp đổ của Đế chế La Mã phương Tây xảy ra vào khoảng năm 476 Công nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng