Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come forth
01
xuất hiện, lộ ra
to appear, emerge, or be revealed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
come
thì hiện tại
come forth
ngôi thứ ba số ít
comes forth
hiện tại phân từ
coming forth
quá khứ đơn
came forth
quá khứ phân từ
come forth
Các ví dụ
The magician waved his wand, and a dove came forth from his hat.
Nhà ảo thuật vẫy cây đũa thần, và một con chim bồ câu xuất hiện từ chiếc mũ của ông.
02
phát sinh, bắt nguồn
to be the direct result or consequence of something
Các ví dụ
The success of the project came forth from the team's diligent efforts and effective collaboration.
Thành công của dự án đến từ những nỗ lực chăm chỉ của nhóm và sự hợp tác hiệu quả.



























