Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come forth
[phrase form: come]
01
xuất hiện, lộ ra
to appear, emerge, or be revealed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
come
thì hiện tại
come forth
ngôi thứ ba số ít
comes forth
hiện tại phân từ
coming forth
quá khứ đơn
came forth
quá khứ phân từ
come forth
Các ví dụ
As the investigation progressed, new evidence began to come forth, shedding light on the case.
Khi cuộc điều tra tiến triển, bằng chứng mới bắt đầu xuất hiện, làm sáng tỏ vụ án.
02
phát sinh, bắt nguồn
to be the direct result or consequence of something
Các ví dụ
The decision to invest in research and development came forth from the company's commitment to technological advancements.
Quyết định đầu tư vào nghiên cứu và phát triển xuất phát từ cam kết của công ty đối với tiến bộ công nghệ.



























