aggression
Pronunciation
/əˈɡɹɛʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aggression"trong tiếng Anh

Aggression
01

sự xâm lược, sự thù địch

a disposition to behave aggressively
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự xâm lược

violent action that is hostile and usually unprovoked
03

sự xâm lược, sự thù địch

hostile or angry behavior that may result in violence or threats
Các ví dụ
She reacted with aggression when provoked.
Cô ấy phản ứng với sự hung hăng khi bị khiêu khích.
04

sự xâm lược, sự thù địch

deliberately unfriendly behavior
05

sự xâm lược

the act of initiating hostilities
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng