Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aggression
01
sự xâm lược, sự thù địch
a disposition to behave aggressively
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
aggressions
02
sự xâm lược
violent action that is hostile and usually unprovoked
03
sự xâm lược, sự thù địch
hostile or angry behavior that may result in violence or threats
Các ví dụ
His aggression scared the other players.
Sự hung hăng của anh ấy đã làm các cầu thủ khác sợ hãi.
04
sự xâm lược, sự thù địch
deliberately unfriendly behavior
05
sự xâm lược
the act of initiating hostilities
Cây Từ Vựng
microaggression
nonaggression
aggression
aggress



























