Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a little
01
một chút, nhẹ nhàng
used to indicate a small or limited amount of something, often uncountable
Các ví dụ
He knows a little about gardening.
Anh ấy biết một chút về làm vườn.
1.1
một chút, nhẹ nhàng
used to express a slight change, difference, or movement
Các ví dụ
The children played a little longer than usual.
Bọn trẻ chơi một chút lâu hơn bình thường.
02
một chút, một lúc
used to indicate a short duration of time
Các ví dụ
Wait a little until the rain stops.
Chờ một chút cho đến khi mưa tạnh.
a little
Các ví dụ
He needs a little more time to finish the project.
Anh ấy cần một chút thời gian nữa để hoàn thành dự án.
Từ Gần



























