to have a long row to hoe
Pronunciation
/hæv ɐ lˈɑːŋ ɹˈoʊ tə hˈɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "have a long row to hoe"trong tiếng Anh

to have a long row to hoe
01

to have a difficult task or long challenge ahead 

thành ngữ
Các ví dụ
They still have a long row to hoe before the project succeeds. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng