A-level
A
eɪlɛvəl
eilevēl
level
elavil
A level

Định nghĩa và ý nghĩa của "A-level"trong tiếng Anh

A-level
01

trình độ nâng cao, A-level

the advanced level of a subject taken in school (usually two years after O level) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
A-levels
02

kỳ thi cấp độ A, kỳ thi tốt nghiệp trung học Anh

a high-stakes exam in the UK assessing proficiency in a specific subject, typically taken by students aged 16-18 
Các ví dụ
She aced her A-level in Mathematics, securing a spot at a prestigious university. 

Cô ấy đã xuất sắc vượt qua kỳ thi A-level môn Toán, giành được một suất vào một trường đại học danh tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng