aggravate
agg
ˈæg
āg
ra
vate
ˌveɪt
veit
/ˈæɡɹɐvˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aggravate"trong tiếng Anh

to aggravate
01

làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm

to make a problem, situation, or condition worse or more serious
Transitive: to aggravate a problem or issue
to aggravate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
aggravate
ngôi thứ ba số ít
aggravates
hiện tại phân từ
aggravating
quá khứ đơn
aggravated
quá khứ phân từ
aggravated
Các ví dụ
Skipping physical therapy sessions may aggravate a recovering injury.
Bỏ qua các buổi vật lý trị liệu có thể làm trầm trọng thêm một chấn thương đang hồi phục.
02

làm phiền, chọc tức

to irritate, frustrate, or annoy someone
Transitive: to aggravate sb
Informal
Các ví dụ
Being stuck in traffic during rush hour always aggravates me.
Bị kẹt xe trong giờ cao điểm luôn làm tôi bực mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng