through the ages
Pronunciation
/θɹuː ðɪ ˈeɪdʒᵻz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "through the ages"trong tiếng Anh

through the ages
01

qua các thời đại, suốt nhiều thế kỷ

across many historical periods or throughout history over a long span of time 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Stories about heroes have been told through the ages. 

Những câu chuyện về anh hùng đã được kể qua nhiều thời đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng