to this day
Pronunciation
/tə ðɪs dˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "to this day"trong tiếng Anh

to this day
01

cho đến ngày nay, vẫn còn đến bây giờ

even now or continuing up to the present time 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
To this day, she keeps the letters in a wooden box. 

Cho đến ngày nay, cô ấy vẫn giữ những lá thư trong một chiếc hộp gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng