bootcut
Pronunciation
/bˈuːtkʌt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bootcut"trong tiếng Anh

bootcut
01

bootcut

designed with pant legs that widen slightly from the knee downward to fit over boots 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She wore bootcut jeans with leather ankle boots. 

Cô ấy mặc quần jean bootcut với bốt da cổ thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng