night out
Pronunciation
/nˈaɪt ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "night out"trong tiếng Anh

Night out
01

đêm đi chơi

an evening spent outside the home for entertainment or social activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
nights out
Các ví dụ
They planned a night out at a jazz club downtown. 

Họ đã lên kế hoạch cho một buổi tối đi chơi tại một câu lạc bộ nhạc jazz ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng