Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Night out
01
đêm đi chơi
an evening spent outside the home for entertainment or social activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
nights out
Các ví dụ
They planned a night out at a jazz club downtown.
Họ đã lên kế hoạch cho một buổi tối đi chơi tại một câu lạc bộ nhạc jazz ở trung tâm thành phố.
LanGeek



























