three-quarter-length
Pronunciation
/θɹˈiːkwˈɔːɹɾɚlˈɛŋθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "three-quarter-length"trong tiếng Anh

three-quarter-length
01

ba phần tư

extending to a point between the knee and ankle or between the elbow and wrist, depending on the garment 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
clothing, length
Các ví dụ
She wore a three-quarter-length coat during the autumn trip. 

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác dài ba phần tư trong chuyến đi mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng