Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
front-and-center
01
trung tâm, nổi bật
positioned in the most noticeable or important place or role
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
position, importance
Các ví dụ
Environmental issues remained front-and-center throughout the debate.
Các vấn đề môi trường vẫn là trọng tâm trong suốt cuộc tranh luận.
LanGeek



























