Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Day out
01
chuyến đi chơi trong ngày, cuộc dạo chơi trong ngày
a trip or period of leisure spent away from home or work for enjoyment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
days out
Các ví dụ
We planned a day out at the seaside during the holiday.
Chúng tôi đã lên kế hoạch một ngày đi chơi ở bờ biển trong kỳ nghỉ.



























