day out
Pronunciation
/dˈeɪ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "day out"trong tiếng Anh

Day out
01

chuyến đi chơi trong ngày, cuộc dạo chơi trong ngày

a trip or period of leisure spent away from home or work for enjoyment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
days out
Các ví dụ
A picnic in the hills made for a perfect day out.
Một buổi dã ngoại trên đồi đã tạo nên một ngày đi chơi hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng