body positivity
Pronunciation
/bˈɑːdi pˌɑːzɪtˈɪvɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "body positivity"trong tiếng Anh

Body positivity
01

chấp nhận cơ thể, tích cực về cơ thể

a social movement and attitude that promotes acceptance and appreciation of all body types, challenging unrealistic beauty standards 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The campaign promoted body positivity across social media platforms. 

Chiến dịch đã thúc đẩy sự tích cực về cơ thể trên các nền tảng truyền thông xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng