Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sea power
01
sức mạnh biển, lực lượng hải quân
the ability of a country to control the seas using a strong navy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Many historians argue that sea power determines a nation's influence in global trade.
Nhiều nhà sử học cho rằng sức mạnh biển quyết định ảnh hưởng của một quốc gia trong thương mại toàn cầu.



























