Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Man of color
01
người đàn ông da màu, người đàn ông không phải da trắng
a man belonging to a racial or ethnic group that is not white
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
men of color
Các ví dụ
Men of color often face unique challenges in the workplace.
Những người đàn ông da màu thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo tại nơi làm việc.



























