dead beat
dead
dɛd
ded
beat
bi:t
bit
/dˈɛd bˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead beat"trong tiếng Anh

dead beat
01

kiệt sức, mệt nhoài

extremely tired or exhausted
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dead beat
so sánh hơn
more dead beat
có thể phân cấp
Các ví dụ
The students were dead beat at the end of the exam.
Các sinh viên đã kiệt sức vào cuối kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng