Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minority government
01
chính phủ thiểu số, nội các thiểu số
a government that has fewer parliamentary seats than all other parties combined
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minority governments
Các ví dụ
The country formed a minority government after the election.
Đất nước đã thành lập một chính phủ thiểu số sau cuộc bầu cử.



























