Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
minority government
/maɪnˈɔːɹɪɾi ɡˈʌvɚnmənt/
Minority government
01
chính phủ thiểu số, nội các thiểu số
a government that has fewer parliamentary seats than all other parties combined
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minority governments
Các ví dụ
The prime minister led a minority government for two years.
Thủ tướng đã lãnh đạo một chính phủ thiểu số trong hai năm.



























