Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft power
01
quyền lực mềm, ảnh hưởng mềm
the use of culture, diplomacy, or economic influence to persuade other countries without force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The nation increased its soft power by promoting its language and culture abroad.
Quốc gia đã tăng cường sức mạnh mềm bằng cách quảng bá ngôn ngữ và văn hóa của mình ở nước ngoài.



























