Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft power
01
quyền lực mềm, ảnh hưởng mềm
the use of culture, diplomacy, or economic influence to persuade other countries without force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Trade agreements are often a tool of soft power in international relations.
Các hiệp định thương mại thường là công cụ của quyền lực mềm trong quan hệ quốc tế.



























