a la carte
a
æ
ā
la
carte
kɑ:t
kaat
à la carte

Định nghĩa và ý nghĩa của "a la carte"trong tiếng Anh

A la carte
01

thực đơn à la carte

a menu in which each dish has a separate price 
a la carte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
à la carte menus
Các ví dụ
The restaurant offers an extensive à la carte featuring a wide range of appetizers, entrees, and desserts. 

Nhà hàng cung cấp thực đơn a la carte phong phú với nhiều loại khai vị, món chính và tráng miệng.

a la carte
01

à la carte, theo thực đơn

(of a meal) offering individual dishes that are priced separately rather than as part of a set menu 
a la carte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The restaurant serves à la carte options for dinner. 

Nhà hàng phục vụ các lựa chọn à la carte cho bữa tối.

a la carte
01

à la carte, từng món

by selecting and ordering individual items from a menu rather than choosing a set meal 
a la carte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They ate à la carte instead of opting for the set menu. 

Họ đã ăn à la carte thay vì chọn thực đơn cố định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng