executive privilege
ex
ɛg
eg
e
ˈzɛ
ze
cu
kju:
kyoo
tive
ˌtɪv
tiv
pri
prɪ
pri
vi
vi
lege
lɪʤ
lij

Định nghĩa và ý nghĩa của "executive privilege"trong tiếng Anh

Executive privilege
01

đặc quyền hành pháp, quyền ưu tiên hành pháp

the right of top government leaders to withhold certain information from the public or other branches of government 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The president claimed executive privilege to protect sensitive documents. 

Tổng thống đã viện dẫn đặc quyền hành pháp để bảo vệ các tài liệu nhạy cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng