popular vote
po
ˈpɒ
po
pu
pjʊ
pyoo
lar
vote
vəʊt
vewt

Định nghĩa và ý nghĩa của "popular vote"trong tiếng Anh

Popular vote
01

phiếu bầu phổ thông, phiếu bầu của nhân dân

the total number of votes cast by ordinary voters in an election 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The candidate won the popular vote but lost the election due to the electoral college. 

Ứng viên đã thắng phiếu phổ thông nhưng thua cuộc bầu cử do đại cử tri đoàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng