swing state
swing
swɪng
sving
state
steɪt
steit
/swˈɪŋ stˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swing state"trong tiếng Anh

Swing state
01

Tiểu bang dao động, Tiểu bang quyết định

a state where both major political parties have similar support, so its vote can go either way in an election
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swing states
Các ví dụ
The election outcome in swing states often decides the overall winner.
Kết quả bầu cử ở các bang dao động thường quyết định người chiến thắng tổng thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng