Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bundler
01
người gây quỹ, người thu thập đóng góp
a person who collects money from supporters to raise funds for a political campaign
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bundlers
Các ví dụ
The senator relied on a skilled bundler to gather campaign donations.
Thượng nghị sĩ dựa vào một người gây quỹ lành nghề để thu thập quyên góp cho chiến dịch.
Cây Từ Vựng
bundler
bundle



























