composite sketch
com
kəm
kēm
po
ˈpɑ:
paa
site
sɪt
sit
sketch
skɛʧ
skech
/kˈɒmpəsˌɪt skˈɛtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "composite sketch"trong tiếng Anh

Composite sketch
01

bản vẽ tổng hợp, phác họa tổng hợp

a drawing of a person, usually a suspect, made by combining descriptions from witnesses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
composite sketches
Các ví dụ
Authorities released a composite sketch of the suspect.
Nhà chức trách đã công bố một bản phác thảo tổng hợp của nghi phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng