Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Work release
01
chương trình làm việc bên ngoài, phóng thích có điều kiện để làm việc
a program that allows prisoners to work outside the prison while serving their sentence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
work releases
Các ví dụ
The inmate was eligible for work release after a year.
Phạm nhân đủ điều kiện cho công việc bên ngoài sau một năm.



























