prisoner of conscience
pri
ˈprɪ
pri
so
ner
nər
nēr
of
ʌv
av
cons
kɑ:n
kaan
cience
ʃəns
shēns
/pɹˈɪzənəɹ ɒv kˈɒnʃəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prisoner of conscience"trong tiếng Anh

Prisoner of conscience
01

tù nhân lương tâm, tù nhân chính kiến

a person imprisoned for their beliefs, opinions, or identity, without using violence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
prisoners of conscience
Các ví dụ
The organization worked to free prisoners of conscience.
Tổ chức đã làm việc để giải phóng các tù nhân lương tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng