money launderer
mo
ˈmʌ
ma
ney
ni
laun
lɔ:n
lawn
de
rer
ər
ēr

Định nghĩa và ý nghĩa của "money launderer"trong tiếng Anh

Money launderer
01

kẻ rửa tiền, người rửa tiền bất hợp pháp

a person who makes illegally obtained money appear legal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
money launderers
Các ví dụ
The money launderer was arrested. 

Kẻ rửa tiền đã bị bắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng