Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
holy moses
01
Chúa ơi!, Trời ơi!
used to express astonishment, shock, or amazement
dated
euphemistic
informal
Các ví dụ
Holy Moses, I did n't think the car could jump that ramp.
Trời ơi, tôi không nghĩ chiếc xe có thể nhảy qua cái dốc đó.



























