Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
good gravy
01
Trời ơi!, Ôi trời ơi!
used to express surprise, amazement, or mild exasperation
lỗi thời
nói giảm
thân mật
Các ví dụ
Good gravy! They painted the entire house neon green.
Trời ơi! Họ đã sơn toàn bộ ngôi nhà màu xanh neon.



























