kitty puncher
ki
ˈkɪ
ki
tty
ti
ti
pun
pʌn
pan
cher
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "kitty puncher"trong tiếng Anh

Kitty puncher
01

người đấm mèo con, người đấm mèo nhỏ

a lesbian woman 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
kitty punchers
giống cái số ít
kitty puncher
neutral form
lesbian
Các ví dụ
That kitty puncher strutted in with a confident smile. 

người đấm mèo đó bước vào với nụ cười tự tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng