Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mariolater
01
Người sùng bái Đức Mẹ Maria quá mức, Tín đồ thờ phượng Đức Mẹ Maria thái quá
a person who excessively worships or venerates the Virgin Mary
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Mariolaters
Các ví dụ
That Mariolater prayed to Mary nonstop in public.
Kẻ sùng bái Maria đó đã cầu nguyện với Maria không ngừng ở nơi công cộng.



























