Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hockey whore
01
gái điếm khúc côn cầu, đĩ khúc côn cầu
a woman mocked for attending hockey games mainly to pursue romantic or sexual attention from players
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
hockey whores
giống cái số ít
hockey whore
neutral form
hockey groupie
Các ví dụ
Some jerk called her a hockey whore for hanging near the locker room.
Một tên khốn đã gọi cô ấy là gái điếm khúc côn cầu vì đứng gần phòng thay đồ.
LanGeek



























