vagina-owner
va
və
vē
gi
ˈʤaɪ
jai
na
nə
nē
ow
əʊ
ew
ner
nə
nē

Định nghĩa và ý nghĩa của "vagina-owner"trong tiếng Anh

Vagina-owner
01

chủ sở hữu âm đạo, người sở hữu âm đạo

a person mocked reductively based solely on genitalia, usually a woman 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
vagina-owners
giống cái số ít
vagina-owner
neutral form
person
Các ví dụ
She snapped at the man treating her like a vagina-owner. 

Cô ấy quát vào mặt người đàn ông đối xử với cô ấy như một người sở hữu âm đạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng