toe-eyed cabbage
toe
təʊ
tew
eyed
aɪd
aid
ca
bbage
bɪʤ
bij

Định nghĩa và ý nghĩa của "toe-eyed cabbage"trong tiếng Anh

Toe-eyed cabbage
01

cải bắp mắt ngón chân, bắp cải mắt ngón chân

a person mocked as extremely ugly, deformed, or grotesque 
toe-eyed cabbage definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
toe-eyed cabbages
Các ví dụ
He cruelly called her a toe-eyed cabbage. 

Anh ta tàn nhẫn gọi cô ấy là bắp cải mắt ngón chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng