toe-eyed cabbage
toe
toʊ
tow
eyed
aɪd
aid
ca
bbage
bɪʤ
bij
/tˈəʊˈaɪd kˈabɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toe-eyed cabbage"trong tiếng Anh

Toe-eyed cabbage
01

cải bắp mắt ngón chân, bắp cải mắt ngón chân

a person mocked as extremely ugly, deformed, or grotesque
toe-eyed cabbage definition and meaning
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
toe-eyed cabbages
Các ví dụ
The nickname toe-eyed cabbage stuck unfairly.
Biệt danh bắp cải mắt ngón chân đã bám chặt một cách bất công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng