Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shit-for-brains
/ʃˈɪtfɔːɹbɹˈeɪnz/
/ʃˈɪtfɔːbɹˈeɪnz/
Shit-for-brains
01
đồ ngu, đầu óc trống rỗng
a person regarded as extremely stupid or incapable of thinking
Dialect
American
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
shit-for-brains
Các ví dụ
Everyone stared at the shit-for-brains after that move.
Mọi người đều nhìn chằm chằm vào kẻ ngu ngốc sau nước đi đó.



























