shit-eater
shit
ʃɪt
shit
ea
i:
i
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "shit-eater"trong tiếng Anh

Shit-eater
01

kẻ ăn cứt, người ăn phân

a person regarded as disgusting, debased, or deserving contempt 
shit-eater definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shit-eaters
Các ví dụ
That shit-eater laughed while ruining everything. 

Tên ăn cứt đó cười trong khi phá hỏng mọi thứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng