Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pickle-puss
01
mặt chua, người hay cau có
a person who looks constantly sour, annoyed, or unpleasant in demeanor
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickle-pusses
Các ví dụ
The kid was a pickle-puss all morning because he did n't get breakfast.
Đứa trẻ là một người cau có cả buổi sáng vì nó không được ăn sáng.



























