pickle-puss
pi
pi
ckle
kəl
kēl
puss
pʊs
poos
picklepuss

Định nghĩa và ý nghĩa của "pickle-puss"trong tiếng Anh

Pickle-puss
01

mặt chua, người hay cau có

a person who looks constantly sour, annoyed, or unpleasant in demeanor 
pickle-puss definition and meaning
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickle-pusses
Các ví dụ
Stop being such a pickle-puss and smile for once. 

Đừng làm mặt chua nữa và hãy mỉm cười một lần đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng