pickle-puss
pi
pi
ckle
kəl
kēl
puss
pəs
pēs
/pˈɪkəlpˈʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pickle-puss"trong tiếng Anh

Pickle-puss
01

mặt chua, người hay cau có

a person who looks constantly sour, annoyed, or unpleasant in demeanor
pickle-puss definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickle-pusses
Các ví dụ
The kid was a pickle-puss all morning because he did n't get breakfast.
Đứa trẻ là một người cau có cả buổi sáng vì nó không được ăn sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng